thưa thốt

  1. (arch.) parler ; prendre la parole.
    • Biết thì thưa thốt , không biết thì dựa cột nghe
      (tục ngữ) prends la parole si tu connais la question, sinon tais-toi et écoute.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thưa thốt"

thưa thốt
Cô bé thưa thốt với cô giáo trong lớp học.